Bảng giá đất ở Quận 12 năm 2020

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BÙI CÔNG TRỪNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.700

2

BÙI VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG  

2.600

3

ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG  

2.000

4

ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG  

3.400

5

HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC NGÃ TƯ GA

5.500

NGÃ TƯ GA SÔNG SÀI GÒN

3.330

6

TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ

3.000

7

NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIU NGUYỄN ẢNH THỦ

3.200

8

NGUYỄN THỊ ĐẶNG QUỐC LỘ 1 NGUYỄN ẢNH THỦ

3.200

9

HƯƠNG LỘ 80B TRỌN ĐƯỜNG  

3.500

10

LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP

4.400

11

LÊ THỊ RIÊNG QUỐC LỘ 1 THỚI AN 16

4.800

THỚI AN 16 CUỐI ĐƯỜNG

3.750

12

LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP CẦU DỪA

4.500

13

NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG TÔ KÝ

5.000

TÔ KÝ QUỐC LỘ 22

7.000

14

NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

15

NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG  

5.750

16

PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG  

7.400

17

QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN NGÃ TƯ GA

3.700

NGÃ TƯ GA CẦU BÌNH PHƯỚC

2.880

18

QUỐC LỘ 22 NGÃ TƯ AN SƯƠNG NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH

2

19

TÂN CHÁNH HIỆP 10 TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

20

HUỲNH THỊ HAI (BAO GỒM TCH 13) NGUYỄN ẢNH THỦ DƯƠNG THỊ MƯỜI

3.400

21

TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG  

3.400

22

DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG NGUYỄN ẢNH THỦ

3.600

23

NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

24

TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1

3.400

25

TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 TÂN THỚI NHẤT 05

3.000

26

TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1

2.800

27

TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 PHAN VĂN HỚN

3.600

PHAN VĂN HỚN RẠCH CẦU SA

3.600

28

NGUYỄN THỊ SÁU HÀ HUY GIÁP TRẠI CÁ SẤU HOA CÀ

2.000

29

THẠNH XUÂN 13 QUỐC LỘ 1 CỔNG GÒ SAO

1.800

30

NGUYỄN THỊ KIÊU LÊ VĂN KHƯƠNG LÊ THỊ RIÊNG

3.200

31

TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) CẦU CHỢ CẦU QUỐC LỘ 1

6.250

32

TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG NGÃ 3 BẦU

4.700

33

TÔ NGỌC VÂN CẦU BẾN PHÂN QUỐC LỘ 1

2.750

QUỐC LỘ 1 HÀ HUY GIÁP

2.500

34

TRUNG MỸ TÂY 13 TÔ KÝ TUYẾN NƯỚC SẠCH

3.800

35

TRUNG MỸ TÂY 2A QUỐC LỘ 22 TRƯỜNG QUÂN KHU 7

3.800

36

LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

37

TRUNG MỸ TÂY 08 NGUYỄN ẢNH THỦ NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH

3.400

38

TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG NGÃ TƯ AN SƯƠNG

8.750

39

VƯỜN LÀI QUỐC LỘ 1 BẾN ĐÒ AN PHÚ ĐÔNG

2.250

40

THẠNH LỘC 15 QUỐC LỘ 1 SÔNG SÀI GÒN

2.000

41

TÂN THỚI HIỆP 07 QUỐC LỘ 1 DƯƠNG THỊ MƯỜI

3.400

42

HÀ THỊ KHIÊM QUỐC LỘ 1 CUỐI TUYẾN

2.900

43

HIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 NGUYỄN THỊ BÚP

2.400

44

TRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4

2.400

45

ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1.3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ HIP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)

3.000

46

HÀ ĐẶC TRUNG MỸ TÂY 13 NGUYỄN NH TH

3.400

47

TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI TÂN CHÁNH HIỆP 18

3.000

48

TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN NH THỦ TÂN CHÁNH HIỆP 03

3.000

49

TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN THỊ BÚP

3.000

50

TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ TÂN CHÁNH HIỆP 25

3.400

51

TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ TÂN CHÁNH HIỆP 34

3.400

52

TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÂN CHÁNH HIỆP 36

3.000

53

TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 33

3.000

54

TRẦN THỊ CỜ LÊ VĂN KHƯƠNG THỚI AN 05

3.000

55

THỚI AN 16 LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU SẮT SẬP

3.000

56

THỚI AN 13 LÊ VĂN KHƯƠNG LÊ THỊ RIÊNG

3.000

57

TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.000

58

THẠNH LỘC 16 NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21

2.000

59

TÂN THỚI NHẤT 17 TRỌN ĐƯỜNG  

3.200

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *