Quyết định ban hành Bảng giá đất ở Củ Chi, Hóc Môn và Quận 12

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 02/2020/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 01 năm 2020

 

QUYT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổibổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tếkhu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu tiền sử dụng đấtthu tiền thuê đấtthuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành ph ngày 15 tháng 01 năm 2020 về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn Thành ph Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 – 2024;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 11186/TTr- STNMT-KTĐ ngày 24 tháng 12 năm 2019 và Công văn số 416/STNMT-KTĐ ngày 15 tháng 01 năm 2020; ý kiến của Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành ph tại Công văn số 845/MTTQ-BTT ngày 20 tháng 12 năm 2019; ý kiến thẩm định của Hội đồng Thẩm định Bảng giá đất thành phố tại Thông báo số 292/TB-HĐTĐBGĐ ngày 24 tháng 12 năm 2019; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 7525/STP-VB ngày 23 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020 – 2024

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2020 Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành quy định về giá các loại đất trêđịa bàn thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận – huyện, thủ trưởng các cơ quan, đơn vịtổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(đã ký)

Nguyễn Thành Phong

 

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Chương I

PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đấtcá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐT

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Mônhuyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vc I

Khu vc II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vc III

Vị trí 1

300000

240000

192000

Vị trí 2

240000

192000

153600

Vị trí 3

192000

153600

122900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190000

Vị trí 2

152000

Vị trí 3

121600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250000

200000

160000

Vị trí 2

200000

160000

128000

Vị trí 3

160000

128000

102400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135000

Vị trí 2

108000

Vị trí 3

86400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0.5 của vị trí 1

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0.8 của vị trí 2

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0.8 của vị trí 3

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này)

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ởsau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mạidịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính

3Đối với đất rừng phòng hộrừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đấtcho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí

Chương III

ĐIU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính. Cục Thuế thành phố, các sở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 12
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

BÙI CÔNG TRỪNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.700

2

BÙI VĂN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG  

2.600

3

ĐÌNH GIAO KHẨU TRỌN ĐƯỜNG  

2.000

4

ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 TRỌN ĐƯỜNG  

3.400

5

HÀ HUY GIÁP CẦU AN LỘC NGÃ TƯ GA

5.500

NGÃ TƯ GA SÔNG SÀI GÒN

3.330

6

TRẦN THỊ BẢY NGUYỄN THỊ BÚP NGUYỄN ẢNH THỦ

3.000

7

NGUYỄN THỊ TRÀNG NGUYỄN THỊ KIU NGUYỄN ẢNH THỦ

3.200

8

NGUYỄN THỊ ĐẶNG QUỐC LỘ 1 NGUYỄN ẢNH THỦ

3.200

9

HƯƠNG LỘ 80B TRỌN ĐƯỜNG  

3.500

10

LÊ ĐỨC THỌ CẦU TRƯỜNG ĐAI NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP

4.400

11

LÊ THỊ RIÊNG QUỐC LỘ 1 THỚI AN 16

4.800

THỚI AN 16 CUỐI ĐƯỜNG

3.750

12

LÊ VĂN KHƯƠNG NGÃ TƯ TÂN THỚI HIỆP CẦU DỪA

4.500

13

NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ VĂN KHƯƠNG TÔ KÝ

5.000

TÔ KÝ QUỐC LỘ 22

7.000

14

NGUYỄN THÀNH VĨNH TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

15

NGUYỄN VĂN QUÁ TRỌN ĐƯỜNG  

5.750

16

PHAN VĂN HỚN TRỌN ĐƯỜNG  

7.400

17

QUỐC LỘ 1 GIÁP BÌNH TÂN NGÃ TƯ GA

3.700

NGÃ TƯ GA CẦU BÌNH PHƯỚC

2.880

18

QUỐC LỘ 22 NGÃ TƯ AN SƯƠNG NGÃ TƯ TRUNG CHÁNH

2

19

TÂN CHÁNH HIỆP 10 TRỌN ĐƯỜNG  

3.600

20

HUỲNH THỊ HAI (BAO GỒM TCH 13) NGUYỄN ẢNH THỦ DƯƠNG THỊ MƯỜI

3.400

21

TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG TRỌN ĐƯỜNG  

3.400

22

DƯƠNG THỊ MƯỜI TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG NGUYỄN ẢNH THỦ

3.600

23

NGUYỄN THỊ CĂN TRỌN ĐƯỜNG  

3.000

24

TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1

3.400

25

TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 TÂN THỚI NHẤT 05

3.000

26

TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1

2.800

27

TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 PHAN VĂN HỚN

3.600

PHAN VĂN HỚN RẠCH CẦU SA

3.600

28

NGUYỄN THỊ SÁU HÀ HUY GIÁP TRẠI CÁ SẤU HOA CÀ

2.000

29

THẠNH XUÂN 13 QUỐC LỘ 1 CỔNG GÒ SAO

1.800

30

NGUYỄN THỊ KIÊU LÊ VĂN KHƯƠNG LÊ THỊ RIÊNG

3.200

31

TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) CẦU CHỢ CẦU QUỐC LỘ 1

6.250

32

TÔ KÝ CẦU VƯỢT QUANG TRUNG NGÃ 3 BẦU

4.700

33

TÔ NGỌC VÂN CẦU BẾN PHÂN QUỐC LỘ 1

2.750

QUỐC LỘ 1 HÀ HUY GIÁP

2.500

34

TRUNG MỸ TÂY 13 TÔ KÝ TUYẾN NƯỚC SẠCH

3.800

35

TRUNG MỸ TÂY 2A QUỐC LỘ 22 TRƯỜNG QUÂN KHU 7

3.800

36

LÊ THỊ NHO TRỌN ĐƯỜNG  

2.400

37

TRUNG MỸ TÂY 08 NGUYỄN ẢNH THỦ NHÀ TƯỞNG NIỆM NGUYỄN AN NINH

3.400

38

TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG NGÃ TƯ AN SƯƠNG

8.750

39

VƯỜN LÀI QUỐC LỘ 1 BẾN ĐÒ AN PHÚ ĐÔNG

2.250

40

THẠNH LỘC 15 QUỐC LỘ 1 SÔNG SÀI GÒN

2.000

41

TÂN THỚI HIỆP 07 QUỐC LỘ 1 DƯƠNG THỊ MƯỜI

3.400

42

HÀ THỊ KHIÊM QUỐC LỘ 1 CUỐI TUYẾN

2.900

43

HIỆP THÀNH 44 HIỆP THÀNH 06 NGUYỄN THỊ BÚP

2.400

44

TRẦN THỊ HÈ NGUYỄN ẢNH THỦ ĐƯỜNG BĐH KHU PHỐ 4

2.400

45

ĐƯỜNG VÀO KHU TDC 1.3 HA NGUYỄN ẢNH THỦ HIP THÀNH 42 (BĐH KHU PHỐ 4)

3.000

46

HÀ ĐẶC TRUNG MỸ TÂY 13 NGUYỄN NH TH

3.400

47

TÂN CHÁNH HIỆP 25 HUỲNH THỊ HAI TÂN CHÁNH HIỆP 18

3.000

48

TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN NH THỦ TÂN CHÁNH HIỆP 03

3.000

49

TÂN CHÁNH HIỆP 03 TÂN CHÁNH HIỆP 07 NGUYỄN THỊ BÚP

3.000

50

TÂN CHÁNH HIỆP 18 TÔ KÝ TÂN CHÁNH HIỆP 25

3.400

51

TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÔ KÝ TÂN CHÁNH HIỆP 34

3.400

52

TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 35 TÂN CHÁNH HIỆP 36

3.000

53

TÂN CHÁNH HIỆP 36 TÂN CHÁNH HIỆP 34 TÂN CHÁNH HIỆP 33

3.000

54

TRẦN THỊ CỜ LÊ VĂN KHƯƠNG THỚI AN 05

3.000

55

THỚI AN 16 LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU SẮT SẬP

3.000

56

THỚI AN 13 LÊ VĂN KHƯƠNG LÊ THỊ RIÊNG

3.000

57

TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG  

2.000

58

THẠNH LỘC 16 NHÁNH RẼ NGÃ TƯ GA THỬA ĐẤT SỐ 162, TỜ 21

2.000

59

TÂN THỚI NHẤT 17 TRỌN ĐƯỜNG  

3.200

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN HÓC MÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH KÊNH TRẦN QUANG CƠ

610

2

BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 THÁI THỊ GIỮ

780

3

BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG

830

4

BÀ ĐIỂM 3 (BÀ ĐIỂM) NGUYỄN THỊ SÓC NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG

1.040

5

BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN

1.040

6

BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22

1.250

7

NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22

1.560

8

THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 22

1.820

9

BÀ TRIỆU QUANG TRUNG NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)

3.120

10

BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG NGÃ 3 ĐỒN

1.040

11

BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU NGUYỄN ẢNH THỦ

1.860

12

ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG  

600

13

ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA NGÃ 4 THỚI TỨ

1.170

NGÃ 4 THỚI TỨ CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)

1.040

14

Đ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ CẦU XÁNG

1.040

CẦU XÁNG NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)

780

15

ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22

940

16

DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP – TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC NGÃ 4 HỒNG CHÂU – QUỐC LỘ 22

1.040

NGÃ 4 HỒNG CHÂU TỈNH LỘ 14

650

TỈNH LỘ 14 GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH

520

17

ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ LÝ THƯỜNG KIỆT

1.400

LÝ THƯỜNG KIỆT NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

780

18

ĐƯỜNG TÂN HIỆP LÊ THỊ LƠ (HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)

650

19

ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP DƯƠNG CÔNG KHI

470

20

ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 LÊ THỊ LƠ NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP

700

21

ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4

470

22

ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)

650

23

ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 LÊ THỊ LƠ

610

24

ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MỒN TRẦN THỊ BỐC

1.170

25

HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT DƯƠNG CÔNG KHI

1.560

26

LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG  

6.230

27

LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG  

1.560

28

LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA ĐẶNG THÚC VỊNH

1.820

29

BÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI TRỊNH THỊ MIẾNG

780

30

NGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC NGUYỄN THỊ NGÂU

700

31

NGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VỊNH ĐỖ VĂN DẬY

610

32

LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG  

3.890

33

NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 NAM LÂN 5

780

34

NAM LÂN 5 QUỐC LỘ 1 THÁI THỊ GIỮ

780

35

NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)

3.890

QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) TÔ KÝ

6.260

TÔ KÝ PHƯỜNG HIỆP THÀNH – Q12

3.510

36

NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ NGÃ 3 QUỐC LỘ 22

3.120

37

NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)

1.040

38

NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)

1.820

PHAN VĂN HỚN GIÁP TỈNH LONG AN

1.300

39

VÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8

390

40

NHỊ BÌNH 3 (NHỊ BÌNH) Đ BÙI CÔNG TRNG CẦU BÀ MỄN

520

41

NHỊ BÌNH 8 (NHỊ BÌNH) Đ BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2A

520

42

NHỊ BÌNH 9 (NHỊ BÌNH) Đ BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) SÔNG SÀI GÒN

520

43

NHỊ BÌNH 9A (NHỊ BÌNH) NHỊ BÌNH 9 NHỊ BÌNH 8

520

44

PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH

780

45

PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)

1.820

46

PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A TRẦN VĂN MƯỜI

2.460

TRẦN VĂN MƯỜI NGUYỄN VĂN BA

1.690

47

QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)

6.490

48

QUỐC LỘ 1A CẦU VƯỢT AN SƯƠNG CẦU BÌNH PHÚ TÂY

3.370

49

QUỐC LỘ 22 (QUỐC LỘ 1) CẦU VƯỢT AN SƯƠNG NGÃ 4 TRUNG CHÁNH

4.000

NGÃ 4 TRUNG CHÁNH NGÃ 4 HỒNG CHÂU

2.750

NGÃ 4 HỒNG CHÂU CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)

1.820

50

HUỲNH THỊ MÀI DƯƠNG CÔNG KHI DƯƠNG CÔNG KHI

650

51

TÂN HIỆP 14-32 (TÂN HIỆP) ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI

520

52

TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI HƯƠNG LỘ 60

520

53

TÂN HIỆP 8 (TÂN HIỆP) Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) HƯƠNG LỘ 65

520

54

THỚI TAM THÔN 13 (Thới Tam Thôn ) TRỊNH THỊ MING PHẠM THỊ GIÂY

780

55

LÊ THỊ LƠ NGÃ 3 CÂY DONG ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6

650

56

TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ NGÃ 3 CHÙA (TỈNH L 15)

3.300

57

TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG  

6.230

58

TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG  

3.880

59

TRẦN VĂN MƯỜI NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) PHAN VĂN HỚN

1.560

60

TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) NGUYỄN THỊ NGÂU

910

61

TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MING KÊNH T2

420

62

TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MING KÊNH T1

420

63

TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU CẦU ĐỘI 4

390

64

TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU RẠCH HÓC MÔN

390

65

TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ LÊ THỊ HÀ

830

LÊ THỊ HÀ QUỐC LỘ 22

610

66

TRƯNG NỮ VƯƠNG QUANG TRUNG TRẦN KHẮC CHÂN

6.750

TRẦN KHẮC CHÂN LÒ SÁT SINH

3.890

67

TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH NGUYỄN THỊ NGÂU

910

 

     

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở HUYỆN CỦ CHI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

AN NHƠN TÂY TRỌN ĐƯỜNG  

310

2

BÀ THIÊN TRỌN ĐƯỜNG  

320

3

BÀU LÁCH TRỌN ĐƯỜNG  

290

4

BÀU TRĂM TRỌN ĐƯỜNG  

460

5

BÀU TRE TRỌN ĐƯỜNG  

730

6

BẾN CỎ TỈNH LỘ 15 SÔNG SÀI GÒN

290

7

BẾN ĐÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

290

8

BẾN SÚC TRỌN ĐƯỜNG  

290

9

BÌNH MỸ TỈNH LỘ 9 VÕ VĂN BÍCH

920

10

BỐN PHÚ (TRUNG AN) – HUỲNH THỊ BẰNG (PHÚ HÒA ĐÔNG) TRỌN ĐƯỜNG  

320

11

BÙI THỊ ĐIỆT TRỌN ĐƯỜNG  

320

12

BÙI THỊ HE TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

13

CÁ LĂNG TRỌN ĐƯỜNG  

290

14

CAN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.060

15

CÂY BÀI TỈNH LỘ 8 CẦU PHƯỚC VĨNH AN

500

CẦU PHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ

330

16

CÂY GỎ TRỌN ĐƯỜNG  

290

17

CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 7

330

18

ĐÀO VĂN THỬ TRỌN ĐƯỜNG  

630

19

ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.060

20

ĐÌNH KIẾN (ĐINH KIẾP) TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

21

Đ ĐĂNG TUYỂN TỈNH LỘ 7 NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)

330

22

Đ ĐÌNH NHÂN TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

23

Đ NGỌC DU TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

24

ĐỖ QUANG CƠ TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

25

NGUYỄN THỊ TIỆP TRỌN ĐƯỜNG  

2.110

26

ĐƯỜNG 35. 40 TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

27

ĐƯỜNG 41 TRỌN ĐƯỜNG  

830

28

ĐƯỜNG 42 TRỌN ĐƯỜNG  

830

29

BẾN THAN (ĐƯỜNG LÀNG SỐ 4) NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP TỈNH LỘ 15

990

30

ĐƯỜNG RANH KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG TRUNG AN

530

31

GIÁP HẢI TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

32

GIÁP HẢI (NỐI DÀI) CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI TỈNH LỘ 2

1.320

33

HÀ VĂN LAO TRỌN ĐƯỜNG  

500

34

HỒ VĂN TẮNG QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 15

920

35

HOÀNG BÁ HUÂN TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

36

HƯƠNG LỘ 10 TỈNH LỘ 7 KÊNH T38

460

37

HUỲNH MINH MƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8

990

38

HUỲNH THỊ BNG TỈNH LỘ 15 CẦU ÔNG CHƯƠNG

790

39

HUỲNH VĂN CỌ TRỌN ĐƯỜNG  

590

40

LÁNG THE TỈNH LỘ 8 TỈNH LỘ 15

590

41

LÊ MINH NHỰT TRỌN ĐƯỜNG  

660

42

LÊ THỊ SIÊNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8

500

43

LÊ THỌ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG  

990

44

LÊ VĨNH HUY TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

45

LIÊN ẤP HỘI THẠNH – ẤP CHỢ – ẤP AN BÌNH TỈNH LỘ 8 ẤP AN BÌNH

590

46

NGUYỄN THỊ LẮNG (LIÊN XÃ BÀU HƯNG LỢI) QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 8

920

47

ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) BÀ THIÊN

590

48

LIÊN XÃ TRUNG LẬP – SA NHỎ TỈNH LỘ 7 TỈNH LỘ 6

330

49

LIÊU BÌNH HƯƠNG QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 8

1.320

50

LƯU KHẢI HỒNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.120

51

NGÔ TRI HÒA TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

52

NGUYỄN ĐẠI NĂNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

53

NGUYỄN ĐÌNH HUÂN TRỌN ĐƯỜNG  

1.120

54

NGUYỄN GIAO TRỌN ĐƯỜNG  

1.420

55

NGUYỄN KIM CƯƠNG TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 8

660

56

NGUYỄN THỊ NÊ NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG TỈNH LỘ 15

530

57

NGUYỄN THỊ RÀNH QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 2

920

TỈNH LỘ 2 UBND XÃ NHUẬN ĐỨC

530

UBND XÃ NHUẬN ĐỨC TỈNH LỘ 15

390

58

NGUYỄN PHONG SẮC TRỌN ĐƯỜNG  

990

59

NGUYỄN PHÚC TRÚ TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

60

NGUYỄN THỊ LẮM TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

61

NGUYỄN THỊ RƯ TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

62

NGUYỄN THỊ TRIỆU TRỌN ĐƯỜNG  

1.650

63

NGUYỄN VĂN KHẠ BƯU ĐIỆN CỦ CHI TỈNH LỘ 2

1.320

64

NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) TỈNH LỘ 2 TỈNH LỘ 15

590

65

NGUYỄN VĂN NI TRỌN ĐƯỜNG  

1.650

66

NGUYỄN VĂN NÌ TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

67

NGUYỄN VĂN ON TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

68

NGUYỄN VĂN TỲ (NGUYỄN VĂN TỶ) TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

69

NGUYỄN VĂN XƠ TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

70

NGUYỄN VIẾT XUÂN TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

71

NHỮ TIẾN HIỀN TRỌN ĐƯỜNG  

1.120

72

NHUẬN ĐỨC UBND XÃ NHUẬN ĐỨC NGÃ TƯ BẾN MƯONG

590

73

NINH TỐN TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

74

ÔNG ÍCH ĐƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

75

PHẠM HỮU TÂM TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

76

PHẠM PHÚ TIẾT TRỌN ĐƯỜNG  

1.120

77

PHẠM VĂN CHÈO TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

78

PHAN THỊ HỔI TRỌN ĐƯỜNG  

1.320

79

QUỐC LỘ 22 CẦU AN HẠ HỒ VĂN TẮNG

1.320

HỒ VĂN TẮNG TRẦN TỬ BÌNH

1.650

TRẦN TỬ BÌNH NGÃ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI)

1.980

NGÃ BA LÒ MUỐI (THỊ TRẤN CỦ CHI) NGÃ TƯ CHỢ CHIU

2.640

NGÃ TƯ CHỢ CHIU CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI

3.300

CỐNG CẠNH BẾN XE CỦ CHI NGÃ BA BÀU TRE

1.980

NGÃ BA BÀU TRE TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH

990

TRỤ SỞ UBND XÃ PHƯỚC THẠNH QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH)

1.430

QUA NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG TÂY NINH) SUỐI SÂU

880

80

SÔNG LU TỈNH LỘ 8 SÔNG SÀI GÒN

500

81

SUỐI LỘI QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG

500

82

TAM TÂN TRỌN ĐƯỜNG  

330

83

TỈNH LỘ 15 CẦU BẾN SÚC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ

450

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ CÔNG TY CARIMAR

880

CÔNG TY CARIMAR XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI

1.350

XƯỞNG NƯỚC ĐÁ TÂN QUI CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI)

770

CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (CHỢ SÁNG) (HƯỚNG NGÃ TƯ TÂN QUI) CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN)

1.350

CÁCH CHỢ TÂN THẠNH ĐÔNG 200M (HƯỚNG HUYỆN HÓC MÔN) CẦU XÁNG (RANH HUYỆN HÓC MÔN)

900

84

TỈNH LỘ 2 QUỐC LỘ 22 SUỐI LỘI

1.050

SUỐI LỘI TỈNH LỘ 8

900

TỈNH LỘ 8 NGUYỄN VĂN KHẠ

450

ĐIỂM GIAO NGUYỄN VĂN KHẠ VÀ NGUYỄN VĂN KHẠ NỐI DÀI NGÃ TƯ SỞ

450

NGÃ TƯ SỞ RANH TỈNH TÂY NINH

360

85

TỈNH LỘ 6 TRỌN ĐƯỜNG  

390

86

TỈNH LỘ 7 CẦU TÂN THÁI (RANH TỈNH LONG AN) CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ)

390

CÁCH NGÃ TƯ PHƯỚC THẠNH 500M (HƯỚNG XÃ THÁI MỸ) NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH

600

NGÃ TƯ CHỢ PHƯỚC THẠNH KÊNH ĐÔNG (CHÍNH)

600

KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ

600

TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)

360

CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) NGÃ TƯ LÔ 6

300

NGÃ TƯ LÔ 6 BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY

300

BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)

450

CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) BN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)

360

87

TỈNH LỘ 8 CẦU THẦY CAI (ẤP TAM TÂN – XÃ TÂN AN HỘI) CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN

990

CÁCH CẦU VƯỢT CỦ CHI 500M HƯỚNG TAM TÂN TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI

3.600

TRƯỜNG CẤP 3 CỦ CHI NGÃ BA TỈNH LỘ 2

3.000

NGÃ BA TỈNH LỘ 2 NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN)

1.800

NGÃ BA DỐC CẦU LÁNG THE (NGHĨA ĐỊA PHƯỚC VĨNH AN) CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI)

900

CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG TRUNG TÂM HUYỆN CỦ CHI) TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ

1.800

TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN)

1.200

NGÃ BA TRUNG AN (ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ TRUNG AN) CẦU BÀ BẾP

1.350

CẦU BÀ BẾP CẦU PHÚ CƯỜNG (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)

1.350

88

HÀ DUY PHIÊN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH TRA (RANH HUYỆN HÓC MÔN)

900

89

TRẦN THỊ NGẦN TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

90

TRẦN TỬ BÌNH TRỌN ĐƯỜNG  

1.650

91

TRẦN VĂN CHẨM TRỌN ĐƯỜNG  

990

92

TRUNG AN TỈNH LỘ 8 CẦU RẠCH KÈ

500

CẦU RẠCH KÈ GIÁP SÔNG SÀI GÒN

460

93

TRƯƠNG THỊ KIỆN TRỌN ĐƯỜNG  

330

94

VÕ THỊ HỒNG TRỌN ĐƯỜNG  

830

95

VÕ VĂN BÍCH TRỌN ĐƯỜNG  

990

96

VÕ VĂN ĐIỀU TRỌN ĐƯỜNG  

560

97

VÕ DUY CHÍ TRỌN ĐƯỜNG  

990

98

VŨ TỤ TRỌN ĐƯỜNG  

1.120

99

ĐOÀN TRIẾT MINH TRỌN ĐƯỜNG  

330

100

PHÚ THUẬN TRỌN ĐƯỜNG  

420

101

NGUYỄN THỊ NÀ TỈNH LỘ 15 CÂY GÕ

290

102

ĐƯỜNG SỐ 806 CÂY GÕ ĐƯỜNG 805

260

103

ĐƯỜNG BA SA QUỐC LỘ 22 TỈNH LỘ 2

330

104

NGUYỄN THỊ NỊ QUỐC LỘ 22 KÊNH CHÍNH ĐÔNG

260

105

NGUYỄN THỊ NHIA QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG BA SA

260

106

NGUYỄN THỊ TIẾP ĐƯỜNG TRUNG VIẾT CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

290

107

NGUYỄN THỊ THẠO ĐƯỜNG BA SA KÊNH QUYẾT THẮNG

260

108

ĐƯỜNG SỐ 613 CAO THỊ BÈO CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

230

109

ĐƯỜNG SỐ 615 ĐƯỜNG SỐ 617 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

110

ĐƯỜNG SỐ 616 ĐƯỜNG SỐ 614 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

111

ĐƯỜNG SỐ 618 QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG SỐ 628

290

112

ĐƯỜNG SỐ 619 ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

230

113

ĐƯỜNG SỐ 620 QUỐC LỘ 22 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

330

114

ĐƯỜNG SỐ 623 ĐƯỜNG TRUNG VIẾT ĐƯỜNG SỐ 624

260

115

ĐƯỜNG SỐ 624 ĐƯỜNG SỐ 623 XÃ TRUNG LẬP HẠ

260

116

ĐƯỜNG SỐ 625 CAO THỊ BÈO RANH XÃ TÂN AN HỘI

260

117

ĐƯỜNG SỐ 626 PHẠM THỊ THÀNG CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

118

ĐƯỜNG SỐ 627 ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH PHẠM THỊ THÀNG

330

119

ĐƯỜNG SỐ 628 PHẠM THỊ THÀNG CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

230

120

ĐƯỜNG TRUNG VIẾT QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG SỐ 609

260

121

CÂY TRẮC TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 15

330

122

NGUYỄN THỊ NGỌT NGUYỄN THỊ NÊ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ

390

123

NGUYỄN THỊ ĐÓ TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ

390

124

ĐƯỜNG SỐ 436 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ

260

125

NGUYỄN THỊ CHẮC TỈNH LỘ 15 ĐƯỜNG HUỲNH THỊ BNG

390

126

LÝ THỊ CHỪNG TỈNH LỘ 15 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

(GIÁP XÃ PHẠM VĂN CỘI)

260

127

NGUYỄN THỊ CHÂU TỈNH LỘ 15 TỈNH LỘ 15

260

128

ĐƯỜNG SỐ 813 TỈNH LỘ 15 KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)

230

129

VÕ THỊ MẸO TỈNH LỘ 15 KÊNH TRÊN (HẾT TUYẾN)

230

130

VÕ THỊ BÀNG TỈNH LỘ 15 Đ TRUNG LẬP

330

131

ĐCÁNH ĐỒNG DƯỢC TỈNH LỘ 15 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

132

ĐƯỜNG BÀU GIÃ TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG

390

133

ĐƯỜNG SỐ 01 ĐƯỜNG SỐ 28 ĐƯỜNG SỐ 414

390

134

ĐƯỜNG SỐ 28 TỈNH LỘ 2 RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI

390

135

ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG SỐ 406 ĐƯỜNG BÀU GIÃ

390

136

ĐƯỜNG SỐ 406 TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

390

137

ĐƯỜNG SỐ 407 ĐƯỜNG SỐ 405 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG

390

138

ĐƯỜNG SỐ 409 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG SUỐI LỘI

390

139

LÊ THỊ NGÀ TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG TRẦN VĂN CHẨM

390

140

ĐƯỜNG SỐ 414 TỈNH LỘ 2 RANH XÃ TÂN THÔNG HỘI

390

141

MAI THỊ BUỘI TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 417

390

142

ĐƯỜNG SỐ 417 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI

390

143

ĐƯỜNG SỐ 418 TỈNH LỘ 8 KÊNH N31A-17

390

144

ĐƯỜNG SỐ 419 TỈNH LỘ 8 RANH ĐỒNG DÙ

390

145

ĐƯỜNG SỐ 420 TỈNH LỘ 8 KÊNH T31A-17

390

146

ĐƯỜNG SỐ 422 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG CÂY BÀI

390

147

ĐƯỜNG SỐ 426 TỈNH LỘ 8 KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN

390

148

LÊ THỊ CHÍNH ĐƯỜNG SUỐI LỘI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG

390

149

ĐƯỜNG SỐ 430 ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

390

150

NGUYỄN THỊ NỈ TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

590

151

ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN HOÀI QUỐC LỘ 22 RANH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC

900

152

ĐƯỜNG SỐ 355 QUỐC L 22 KÊNH N46

400

153

TRẦN THỊ BÀU QUỐC L 22 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT

400

154

ĐƯỜNG SỐ 364 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT

350

155

ĐƯỜNG SỐ 365 TỈNH LỘ 8 ĐƯỜNG SỐ 363

400

156

NGUYỄN THỊ RÕ TỈNH LỘ 8 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

400

157

ĐƯỜNG SỐ 369 KÊNH N46 RANH XÃ PHƯỚC HIỆP

400

158

LÊ THỊ DỆT QUỐC L 22 ĐƯỜNG SỐ 377

800

159

ĐƯỜNG SỐ 374 QUỐC L 22 ĐƯỜNG SỐ 377

800

160

NGUYỄN THỊ HẸ TỈNH LỘ 7 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

161

TRẦN THỊ NỊ TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

162

ĐƯỜNG SỐ 710 TỈNH LỘ 2 ĐƯỜNG KÊNH ĐÔNG

260

163

ĐƯỜNG SỐ 711 TỈNH LỘ 2 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

300

164

PHẠM THỊ ĐIỆP ĐƯỜNG TRUNG LẬP ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU

260

165

TRUNG HƯNG ĐƯỜNG TRUNG LẬP KÊNH CHÍNH ĐÔNG

340

166

ĐƯỜNG SỐ 720 ĐƯỜNG TRUNG LẬP ĐƯỜNG SỐ 726

290

167

ĐƯỜNG SỐ 733 KÊNH N25 CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)

260

168

ĐẶNG CHIÊM NGUYỄN VĂN KHẠ GIÁP HẢI

990

169

ĐƯỜNG 12B ĐỖ ĐÌNH NHÂN ĐƯỜNG SỐ 12A

660

170

ĐƯỜNG KHU PHỐ 4 VŨ DUY CHÍ NGUYỄN VĂN NI

660

171

ĐƯỜNG SỐ 20 NGUYỄN VĂN NI HUỲNH VĂN CỌ

880

172

ĐƯỜNG SỐ 8A NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2

660

173

LÊ CẨN NGUYỄN THỊ TRIỆU ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2

880

174

NGUYỄN THỊ SẢNG TRỌN ĐƯỜNG  

1.190

175

ĐƯỜNG 183 NGÃ BA BÌNH MỸ BẾN ĐÒ (GIÁP TỈNH BÌNH DƯƠNG)

1.200

176

VÕ THỊ TRÁI KÊNH NỘI ĐỒNG ẤP 1 XÃ PHƯỚC VĨNH AN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG

390

177

VÕ THỊ LỢI ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG ĐƯỜNG SỐ 430

390

178

TRẦN THỊ HẢI ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT

350

179

CAO THỊ BÈO QUỐC LỘ 22 PHẠM THỊ THÀNG

260

180

PHẠM THỊ THÀNG ĐƯỜNG CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH ĐƯỜNG CÂY TRÔM -MỸ KHÁNH

330

181

PHẠM THỊ THUNG QUỐC LỘ 22 ĐƯỜNG CÂY TRÔM -MỸ KHÁNH

330

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *